Đầu đọc mã vạch Symbol DS 3408

Mã sản phẩm: DS 3408

11.235.000 VNĐ

Đặc tính vật lý 
Kích thước:  (7.34” x 4.82” x 2.93”) (Cao x Rộng x Dày)
(18.65 cm x 12.25 cm x 7.43 cm) 
Khối lượng (không bao gồm cáp):  356g 
Điện thế đầu vào:  5 volts +/- 10% 
Dòng hoạt động:  250mA (trung bình) 
Nguồn cung cấp:  Phụ thuộc vào máy chủ:
Nguồn máy tính, nguồn cung cấp ngoài. 
Màu sắc:  Đen mờ / Vàng 
Đặc tính hoạt động 
Nguồn sáng: 
Độ phân giải:  640 x 480 
Bề rộng tối thiểu của mã vạch:  5 mil / 0.127 mm 
Khoảng cách đọc:  Từ 2.5 cm tới 35 cm 
Khả năng mã hóa 
Mã vạch 1 chiều:  UPC.EAN, UPC.EAN with Supplementals, UCC.EAN 128, JAN 8 & 13, Code 39, Code 39 Full ASCII, Code 39 Trioptic, Code 128, Code 128 Full ASCII, Codabar (NW7), Interleaved 2 of 5, Discrete 2 of 5, Code 93, MSI, Code 11, Code 32, Bookland EAN, IATA, UCC/EAN RSS and RSS variants 
Mã vạch 2 chiều:  PDF417, microPDF417, MaxiCode, DataMatrix (ECC 2000), Composite Codes, QR Code 
Mã bưu chính:  U.S. Postnet, U.S. Planet, U.K. Postal, Japan Postal, Australian Postal, Dutch Postal 
Hỗ trợ các giao tiếp:  RS232, Keyboard Wedge, Wand Emulation, Scanner Emulation, IBM 468X/469X, USB and Synapse 
Môi trường sử dụng 
Nhiệt độ hoạt động:  32° to 122° F/0° to 50° C 
Nhiệt độ lưu kho:  -40° to 158° F/-40° to 70° C 
Độ ẩm:  5% tới 95%, không ngưng tụ. 
Khả năng rơi:  Có khả năng rơi xuống nền bê tông từ 6.5ft (2m). 
Thông tin về các tiêu chuẩn 
Tiêu chuẩn an toàn điện:  Certified to UL1950, CSA C22.2 No. 950, EN60950/IEC950 
Tiêu chuẩn an toàn laser:  CDRH Class II, IEC Class 2 
Tiêu chuẩn EMI/RFI:  FCC Part 15 Class B, ICES-003 Class B, European Union EMC Directive, Australian SMA

 
Loading...