Máy in mã vạch GODEX EZPi - 1200

EZPi - 1200

Mã sản phẩm: EZPi - 1200

15.750.000 VNĐ

Là dòng máy nhỏ có độ phân giải cao (203 dpi), khả năng in những tem nhãn trực tiếp không thông qua máy tính, chất lượng tốt như vé đường sắt, vé hàng không, vé khu vui chơi giải trí. VD: Đã áp dụng tại các nơi bán vé đường sắt phía Nam.

Thông số kỹ thuật của máy in mã vạch EZ-1200
Model máy  EZPi-1200
Độ phân giải  203 dpi (8 dot/mm) 
Phương thức in  In truyền nhiệt (Thermal Transfer) / In nhiệt trực tiếp (Direct Thermal) 
Vị trí Sensor  Moveable (có thể di chuyển được), center alligned (căn giữa) 
Kiểu Sensor   Reflective (Nhận giới hạn khổ dọc nhãn in theo khe giữa các nhãn) 
Sensor Direction Tự động nhận khổ nhãn in hoặc lập trình/ thiết lập thông số in
Tốc độ in: Của các model máy in khác nhau (inch/ giây)  6 IPS (150 mm/s) 
Chiều dài nhãn in Tối thiểu 10mm (0.39”) tối đa 1727mm (68")
Chiều rộng nhãn in tối đa - khổ in  108mm (4.25") 
Kiểu nhãn in (media)  Đường kính cuộn nhãn in tối đa : 127mm (5”)
Khổ rộng nhãn in: 25.4 mm (1 “) ~ 118.0 mm (4.64”)
Độ dày của nhãn in: 0.06~0.25mm (0.003”-0.01”) 
Kiểu Ruy băng (Ribbon)  Chiều dài ruy băng: 300 m (981 ft) : Đường kính cuộn ruy băng tối đa 68 mm (2.67”)
Kiểu ruy băng : Truyền nhiệt (wax, was resin and resin) có khổ rộng từ 30 đến 110 mm (1.18” to 4.33”). Hỗ trợ ruy băng : mực ngoài ink outside. Lõi của cuộn ruy băng 25.4 mm (1”). 
Tính tương thích trình điều khiển  EZPL (downloadable), GEPL 
Phần mềm Phần mềm thiết kế , in mã vạch nhiều tiện ích QLabel-III, hỗ trợ in từ Cơ sở dữ liệu kèm theo máy
DLL & Driver: Microsoft Windows  2000, Vista and XP 
Hỗ trợ in các kiểu Fonts text  11 resident alphanumeric fonts (included OCR A & B) those are expandable 8 times horizontally and vertically. All fonts in 4 directions rotation (0, 90, 180, 270 degrees);6,8,10,12,14,18,24,30 points 
Hỗ trợ in các kiểu Fonts đồ hoạ  Windows Bit-map fonts và Font các nước châu á (nạp thêm). Asia fonts in 8 directions rotation 
Hỗ trợ in ảnh BMP, PCX, Hỗ trợ in file ICO, WMF, JPG, EMF thông qua phần mềm
Hỗ trợ in các loại mã vạch thông dụng trên thế giới Code 39, Code 93, Code 128 (subset A,B,C), UCC 128, UCC/EAN-128 K-Mart, UCC/EAN-128, UPC A / E (add on 2 & 5), I 2 of 5,I 2 of 5 with Shipping Bearer Bars, EAN 8 / 13 (add on 2 & 5), Codebar, Post NET, EAN 128, DUN 14, MaxiCode, HIBC, Plessey, Random weight, Telepen, FIM, China Postal Code, RPS 128, PDF417 & Datamatrix code,(QR code available)
Kiểu kết nối  Serial, Parallel, USB 
Tốc độ kết nối  Baud rate 4800 ~ 115200, XON/XOFF, DSR/DTR 
Bộ nhớ  Bộ nhớ tiêu chuẩn : 4MB Flash, 8MB SDRAM 
Đèn trạng thái LED  Có 2 đèn trạng thái : Trạng thái - Status, Sẵn sàng - Ready
Có 1 phím điều khiển: Nạp giấy - Fe
Nguồn điện tiêu thụ  100/240VAC, 50/60 Hz 
Môi trường vận hành  Nhiệt độ vận hành: 41°F to 104°F (5°C to 40°C); Nhiệt độ lưu kho : -4°F to 122°F (-20°C to 50°C) 
Độ ẩm cho phép  Khi vận hành: 30-85%, không ngưng tụ. Khi lưu kho: 10-90%, không ngưng tụ. 
Tiêu chuẩn chất lượng CE, FCC Class A, CCC, CB, CUL,  
Kích thước máy in Chiều dài: 285 mm (11.2") ; Chiều cao : 171 mm (6.8"); Chiều ngang: 226 mm (8.9")
Trọng lượng: 3 kg
Lựa chọn thêm  Cutter – Tự cắt nhãn
Stripper (with liner rewinder) – Tự cuộn nhãn
1MB Flash Expansion Card + RTC (Real Time Clock)
2MB Flash Expansion Card + RTC (Real Time Clock) – Bộ nhớ thêm
Ethernet Adapter – Bộ kết nối trực tiếp máy in vào mạng 
  Một số thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không kịp báo trước. 
 
Loading...